Showing 49–60 of 82 results

ĐINH LĂNG

  • Tên khác: Cây gỏi cá, nam dương sâm
  • Tên khoa học: Polyscias fruticosa (L.) Harms
  • Họ: Nhân sâm (Araliaceae)
  • Bộ phận dùng: Rễ, thân, cành, lá.

ĐỖ TRỌNG

  • Tên gọi khác: Tư trọng, Ty liên bì, Mộc miên
  • Tên khoa học: Eucommiales (với danh pháp là Eucommia umloides)
  • Họ: Cây đỗ trọng là loài duy nhất của họ Eucummiaceae

ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO

  • Tên khoa học: Cordyceps sinensis (Berk) Sacc
  • Tên gọi khác: trùng thảo, hạ thảo đông trùng.

ĐỦNG ĐỈNH

  • Tên khác: Móc, đùng đình
  • Tên khoa học: Caryota mitis
  • Họ: Cau: Arecaceae.
  • Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất

ĐƯƠNG QUY

  • Tên gọi khác: Nhân sâm dành cho nữ giới, Xuyên quy, Vân quy, Tần quy,…
  • Tên thực vật: Angelica sinensis (oliv) Diels.
  • Tên khoa học: Radix Angelicae Sinensis.
  • Họ: Hoa tán (danh pháp khoa học: Apiaceae).

GIẢO CỔ LAM

  • Tên tiếng Việt: Giảo cổ lam, Cổ yếm, Giảo cổ lam, Dền toòng
  • Tên khoa họcGynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino
  • Họ: Cucurbitaceae (Bầu bí)
  • Công dụng: Giúp hạ mỡ máu, ngăn ngừa xơ vữa động mạch, ổn định đường huyết, ngăn ngừa biến chứng bệnh tiểu đường, giúp hạ huyết áp, lưu thông máu, giúp dễ ngủ

HOA ĐU ĐỦ ĐỰC

  • Tên khác: Cà là, phan qua thụ..
  • Tên khoa: Cây đu đủ đực có tên khoa học đầy đủ là Carica papaya
  • Họ: đu đủ Papayaceae

HÚNG LỦI

  • Tên khoa học: Mentha crispa L, họ Hoa môi (Lamiaceae)
  • Tên gọi khác: húng láng, húng dũi, húng nhủi

HÚNG QUẾ

  • Tên khoa học: Ocimum basilicum, thuộc họ Hoa môi Lamiaceae
  • Tên gọi khác: húng chó, é quế, hương thái, rau é.

ÍCH MẪU

  • Tên khác: Cây chói đèn, sung uý
  • Tên khoa học: Leonurus japonicus Houtt
  • Họ: Bạc hà (Lamiaceae)
  • Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất

KÉ ĐẦU NGỰA

  • Tên khác: Thương nhĩ
  • Tên khoa học: Xanthium strumarium L.
  • Họ: Cúc (Asteraceae)
  • Bộ phận dùng: Quả già

KẾ SỮA

  • Tên khoa học: Silybum marianum (L.) Gaertn, họ Cúc Asteraceae
  • Tên gọi khác: cúc gai, kế thánh, nhũ kế