Showing 61–72 of 82 results

KIM NGÂN

  • Tên khác: Dây nhẫn đông, chừa giang khằn (Thái), boóc kim ngằn (Tày)
  • Tên khoa học: Lonicera japonica Thunb.
  • Họ: Kim ngân (Caprifoliaceae)
  • Bộ phận dùng: Thân, lá, hoa

KIM TIỀN THẢO

  • Tên khác: Đồng tiền lông, mắt trâu, vảy rồng
  • Tên khoa học: Desmodium styracifolium (Osbeck) Merr.
  • Họ: Đậu (Fabaceae)
  • Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất

LÁ SEN

Tên gọi khác: liên, quỳ, ngậu (Tày), bó bua (Thái) Tên khoa học: Nelumbo nucifera Gaertn. Họ: Sen - Nelumbonaceae Công dụng: chữa mất ngủ, suy nhược cơ thể, thuốc cầm máu, đại tiện ra máu

LÁ TRẦU KHÔNG

  • Tên tiếng Việt: Trầu không, trầu lương, trầu cay, phù lưu, thược tương, thổ lâu đằng, Mjầu (Tày), Lau (Dao)…
  • Tên khoa học: Piper betle L.
  • Họ: Piperaceae (Tiêu)
  • Phân nhóm: Trầu mỡ và trầu quế

LẠC TIÊN

Cây lạc tiên được biết đến là một loại dược liệu tự nhiên có thể mang lại nhiều lợi ích cho người sử dụng nhằm nâng cao sức khỏe + Hỗ trợ cải thiện giấc ngủ + Ổn định huyết áp + Giảm đau tử cung + Hỗ trợ giảm đau xương khớp

MƯỚP ĐẮNG

16 tác dụng của mướp đắng giúp chữa bệnh:
  • Chống nấm.
  • Chống viêm.
  • Tốt cho gan.
  • Chống ung thư.
  • Chống oxy hóa.
  • Hỗ trợ giảm cân.
  • Tốt cho tim mạch.
  • Tốt cho da và tóc.
  • Tăng cường thị lực.
  • Tốt cho hệ tiêu hóa.
  • Hỗ trợ điều trị sỏi thận.
  • Tăng cường miễn dịch.
  • Giảm cholesterol trong máu.
  • Tốt cho hệ sinh sản ở nam giới.
  • Hỗ trợ điều trị bệnh tiểu đường type 2.
  • Cung cấp vitamin K giúp xương chắc khỏe.

NGHỆ

  • Tên khác: Nghệ vàng, Khương hoàng, Co hem, Co khản mỉn (Thái)
  • Tên khoa học: Curcuma longa L.
  • Họ: Gừng (Zingiberaceae)
  • Bộ phận dùng: Thân rễ (củ)

NGŨ GIA BÌ CHÂN CHIM

Tên khác: Cây chân chim, Cây đáng, Cây lằng, Sâm non Tên khoa học: Schefflera heptaphylla (L.) Frodin Họ: Ngũ gia (Araliaceae). Bộ phận

NGƯU TẤT

  • Tên gọi khác: Cây cỏ xước, hoài ngưu tất, cỏ sướt hai răng
  • Tên khoa học: Achyranthes bidentata
  • Họ: Thuộc họ Dền

NHÂN SÂM

  • Tên gọi khác: Dã nhân sâm, viên sâm, sâm.
  • Tên dược: Radix ginseng.
  • Tên khoa học: Panax ginseng.
  • Họ: Ngũ gia bì (danh pháp khoa học: Araliaceae).

NHÂN TRẦN

  • Tên khác: Chè cát, chè nội, tuyến hương
  • Tên khoa học: Adenosma caeruleum R. Br.
  • Họ: Hoa mõm chó (Scrophulariaceae)
  • Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất

NHỌ NỒI

   1/TÊN GỌI KHÁC: – cỏ mực, bạch hoa thảo, hàn liên thảo, hủy hạn liên. Tên khoa học: Eclipta